Bản dịch của từ Do-nothing trong tiếng Việt

Do-nothing

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do-nothing(Adjective)

du nˈʌɵɪŋ
du nˈʌɵɪŋ
01

Miêu tả trạng thái không hành động, không làm gì cả; ở nguyên hoặc không chịu thực hiện việc cần làm.

Taking no action doing nothing.

Ví dụ

Do-nothing(Noun)

du nˈʌɵɪŋ
du nˈʌɵɪŋ
01

Người lười biếng, vô tích sự, không chịu làm việc hoặc không có trách nhiệm; người vô dụng, ăn không ngồi rồi.

An idle or feckless person.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ