Bản dịch của từ Do research trong tiếng Việt

Do research

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do research(Verb)

dˈu ɹˈisɝtʃ
dˈu ɹˈisɝtʃ
01

Thực hiện một cuộc điều tra có hệ thống về một chủ đề để khám phá hoặc sửa đổi các sự kiện, lý thuyết và ứng dụng.

To conduct a systematic investigation into a subject in order to discover or revise facts, theories, and applications.

Ví dụ
02

Tham gia vào quá trình điều tra và phân tích, thường trong bối cảnh học thuật hoặc khoa học.

To engage in the process of inquiry and analysis, usually in an academic or scientific context.

Ví dụ
03

Tìm kiếm thông tin về một chủ đề hoặc câu hỏi cụ thể, thường liên quan đến việc đọc tài liệu, thu thập dữ liệu hoặc tiến hành thí nghiệm.

To seek out information about a specific topic or question, often involving reading literature, collecting data, or conducting experiments.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh