Anh - Việt

Bản dịch của từ Do the ironing trong tiếng Việt

do the ironing

Verb

do the ironing (Verb)

/dˈu ðɨ ˈaɪɚnɨŋ/
/dˈu ðɨ ˈaɪɚnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Là dùng bàn là để làm phẳng quần áo và loại bỏ nếp nhăn.

To press clothes with a hot iron to remove wrinkles.

Ví dụ
Tôi ủi quần áo cho gia đình mỗi Chủ nhật.I do the ironing every Sunday for my family’s clothes.
Cô ấy không ủi quần áo; cô ấy thích phơi khô quần áo.She doesn't do the ironing; she prefers to hang dry clothes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thực hiện nhiệm vụ là ủi như một phần của công việc nhà.

To perform the task of ironing as part of household chores.

Ví dụ
Tôi là người ủi quần áo cho gia đình vào mỗi Chủ nhật.I do the ironing every Sunday for my family’s clothes.
Cô ấy không ủi quần áo; em trai cô ấy giúp thay vào đó.She doesn’t do the ironing; her brother helps her instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh