Bản dịch của từ Dob trong tiếng Việt

Dob

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dob(Verb)

dˈɑb
dˈɑb
01

(tiếng lóng, chủ yếu ở Úc và New Zealand) Báo cáo hoặc tố giác ai đó với người có thẩm quyền vì họ đã làm điều sai trái hoặc vi phạm quy định.

Slang chiefly Australia New Zealand To report a person to someone in authority for a wrongdoing.

向权威举报不正当行为的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ lóng, Bắc Ireland) trốn học, trốn tiết; không đến lớp khi đáng ra phải đi.

Slang Northern Ireland To play truant.

逃学

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng (chủ yếu ở Úc) nghĩa là làm phần việc của mình hoặc đóng góp phần của mình cho công việc chung.

Slang chiefly Australia To do ones share to contribute.

贡献自己的力量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dob(Noun)

dˈɑb
dˈɑb
01

Một lượng nhỏ chất gì đó, thường là một ít vật liệu dạng sệt hoặc hồ, như một miếng nhỏ hoặc một chấm (ví dụ một chút keo, bột nhão, hoặc hỗn hợp dán).

A small amount of something especially paste.

少量的胶状物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh