Bản dịch của từ Docile environment trong tiếng Việt
Docile environment
Adjective Noun [U/C]

Docile environment(Adjective)
dˈəʊsaɪl ɛnvˈaɪərənmənt
ˈdoʊˌsaɪɫ ɑnˈvaɪrənmənt
01
Dễ dàng quản lý hoặc xử lý
Easy to manage or handle, easy to discipline.
容易处理或应付的
Ví dụ
02
Có thái độ sẵn sàng tiếp thu và dễ bảo
Having a willingness to learn and being receptive to new ideas.
具备学习的积极态度和很强的接受能力
Ví dụ
03
Dễ dàng dạy bảo ngoan ngoãn
Easy to teach and obedient.
容易被教导且顺从
Ví dụ
Docile environment(Noun)
dˈəʊsaɪl ɛnvˈaɪərənmənt
ˈdoʊˌsaɪɫ ɑnˈvaɪrənmənt
01
Tập hợp các yếu tố vật lý, hoá học và sinh học tác động lên một sinh vật hoặc cộng đồng sinh thái
Has a ready attitude to learn and easily absorb new information.
作用于生物体或生态系统的复杂物理、化学和生物因素的总和
Ví dụ
02
Khu vực xung quanh, nơi diễn ra hoạt động hoặc môi trường xã hội
Easy to manage or handle, simple to control
操作简便,易于管理和控制
Ví dụ
03
Môi trường thuận lợi cho sự phát triển hoặc trưởng thành
Easy to teach and obedient.
有助于成长或发展的环境
Ví dụ
