Anh - Việt

Bản dịch của từ Doddery trong tiếng Việt

doddery

Adjective

doddery (Adjective)

/dˈɑdəɹi/
/dˈɑdəɹi/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển chậm chạp, run rẩy hoặc không vững do yếu đi khi về già; thường mô tả người già hay bị run, bước đi khập khiễng vì sức khỏe suy giảm.

Slow and unsteady in movement because of weakness in old age.

Ví dụ
Người đàn ông già yếu đuối vất vả để đi đến trạm bỏ phiếu.The doddery old man struggled to walk to the polling station.
Cô ấy thấy tiếc cho bà già yếu đuối của mình cần phải được hỗ trợ liên tục.She felt sorry for her doddery grandmother who needed constant assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh