Anh - Việt

Bản dịch của từ Dodecagon trong tiếng Việt

dodecagon

Noun

dodecagon (Noun)

/doʊdˈɛkəgɑn/
/doʊdˈɛkəgɑn/
AI

Nghĩa 01

Một hình phẳng có mười hai cạnh thẳng và mười hai góc; tức là đa giác 12 cạnh.

A plane figure with twelve straight sides and angles.

Ví dụ
Cô ấy vẽ một hình dodecagon trong bài tập viết IELTS của mình.She drew a dodecagon in her IELTS writing practice.
Anh ấy không thể nhận diện một hình dodecagon trong bài thi nói.He couldn't identify a dodecagon during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dodecagon (Noun)

SingularPlural

dodecagon

dodecagons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh