Bản dịch của từ Dodo trong tiếng Việt

Dodo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dodo (Noun)

dˈoʊdoʊ
dˈoʊdoʊ
01

Một loài chim lớn không biết bay đã tuyệt chủng, có thân hình mập, cánh ngắn, đầu lớn và mỏ móc to. Loài này sống trên đảo Mauritius và đã biến mất vào cuối thế kỷ 17.

A large extinct flightless bird with a stout body stumpy wings a large head and a heavy hooked bill It was found on Mauritius until the end of the 17th century.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh