Anh - Việt

Bản dịch của từ Dogecoin trong tiếng Việt

dogecoin

Noun

dogecoin (Noun)

/dˌɑɡɨkˈun/
/dˌɑɡɨkˈun/
AI

Nghĩa 01

Dogecoin là một loại tiền điện tử (tiền kỹ thuật số) có thể đếm được; mỗi đơn vị được gọi là một dogecoin và ký hiệu thường là Ð hoặc DOGE.

countable A unit of this currency Symbols Ð DOGE.

Ví dụ
Nhiều người đầu tư vào Dogecoin để giải trí và kết nối xã hội.Many people invest in Dogecoin for fun and social engagement.
Không phải ai cũng hiểu cách Dogecoin hoạt động trong các cộng đồng trực tuyến.Not everyone understands how Dogecoin works in online communities.

Nghĩa 02

Một loại tiền điện tử (cryptocurrency) không đếm được, nổi tiếng với biểu tượng là chú chó giống Shiba Inu từ meme "doge".

uncountable cryptocurrencies A cryptocurrency featuring the Shiba Inu from the doge meme as its logo.

Ví dụ
Dogecoin đã trở nên phổ biến trong số người dùng mạng xã hội năm 2021.Dogecoin has gained popularity among social media users in 2021.
Nhiều người không hiểu cách hoạt động của Dogecoin.Many people do not understand how Dogecoin works.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh