Bản dịch của từ Doing trong tiếng Việt

Doing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doing(Noun)

dˈuɪŋ
dˈuɪŋ
01

Một hành động hoặc hành động, đặc biệt khi ai đó phải chịu trách nhiệm về việc đó.

A deed or action especially when somebody is held responsible for it.

Ví dụ

Dạng danh từ của Doing (Noun)

SingularPlural

Doing

Doings

Doing(Verb)

dˈuɪŋ
dˈuɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của do.

Present participle and gerund of do.

Ví dụ

Dạng động từ của Doing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Do

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Did

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Done

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Does

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Doing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ