Anh - Việt
dollar-cost averaging
Noun
dollar-cost averaging (Noun)
/dˈɑləkɹoʊst ˈævɹɨdʒɨŋ/
/dˈɑləkɹoʊst ˈævɹɨdʒɨŋ/
AI
Ví dụ
Nghĩa 02
Một kỹ thuật được sử dụng để giảm tác động của sự biến động khi mua một tài sản.
A technique used to reduce the impact of volatility when purchasing an asset.
Ví dụ
Nghĩa 03
Một phương pháp tích lũy cổ phiếu hoặc đơn vị đầu tư theo thời gian, có khả năng làm trung bình giá phải trả cho mỗi đơn vị.
A method of accumulating shares or investment units over time, potentially averaging the price paid per unit.
Ví dụ