Bản dịch của từ Dollar-cost averaging trong tiếng Việt

Dollar-cost averaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dollar-cost averaging(Noun)

dˈɑləkɹoʊst ˈævɹɨdʒɨŋ
dˈɑləkɹoʊst ˈævɹɨdʒɨŋ
01

Chiến lược đầu tư đó là cứ đều đặn mỗi kỳ, bỏ ra một số tiền cố định để mua vào bất kể giá trị của tài sản đang như thế nào.

An investment strategy where a fixed amount of money is regularly invested regardless of asset prices.

一种投资策略,无论资产价格如何,都按照固定的金额定期投资。

Ví dụ
02

Một phương pháp tích lũy cổ phần hoặc đơn vị đầu tư theo thời gian, có thể trung bình hóa giá trả trên mỗi đơn vị.

This is a method of gradually accumulating stocks or investment units over time, which can help average out the purchase price of each unit.

一种随着时间逐步累积股票或投资份额的方法,可能会通过平均每单位的支付价格来平衡成本。

Ví dụ
03

Một kỹ thuật được sử dụng để giảm thiểu ảnh hưởng của sự biến động khi mua một tài sản.

This is a technique used to minimize the impact of volatility when buying an asset.

这是一种用来减轻购买资产时波动影响的技术。

Ví dụ