Anh - Việt

Bản dịch của từ Domesticity trong tiếng Việt

domesticity

Noun

domesticity (Noun)

/dˌoʊmɛstˈɪsɪti/
/dˌoʊmˌɛstˈɪsəti/
AI

Nghĩa 01 · Cuộc sống trong gia đình hoặc sinh hoạt ở nhà (những công việc, thói quen và mối quan hệ liên quan đến tổ ấm).

Cuộc sống trong gia đình hoặc sinh hoạt ở nhà (những công việc, thói quen và mối quan hệ liên quan đến tổ ấm).

Home or family life.

Ví dụ
Sự gia đình đóng một vai trò quan trọng trong việc hình thành các quy tắc xã hội.Domesticity plays a significant role in shaping societal norms.
Nhiều người tìm thấy sự an ủi và niềm vui trong sự đơn giản của gia đình.Many people find comfort and joy in the simplicity of domesticity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh