Bản dịch của từ Don juan trong tiếng Việt

Don juan

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Don juan(Idiom)

ˈdɑnˈdʒu.ən
ˈdɑnˈdʒu.ən
01

Một người đàn ông quyến rũ phụ nữ.

A man who is the seducer of women.

Ví dụ
02

Một kẻ lăng nhăng hoặc một người đàn ông có nhiều mối quan hệ lãng mạn.

A womanizer or a man who has many romantic relationships.

Ví dụ
03

Một kẻ phóng đãng; người có hành vi tình dục bừa bãi.

A libertine one who engages in promiscuous sexual behavior.

Ví dụ
04

Một người đàn ông được cho là một kẻ quyến rũ và tình nhân khét tiếng.

A man who is reputed to be a notorious seducer and lover.

Ví dụ
05

Một người đàn ông nổi tiếng quyến rũ phụ nữ; một kẻ phóng đãng.

A man known for seducing women a libertine.

Ví dụ
06

Một kẻ đào hoa khét tiếng thường quyến rũ hoặc có sức lôi cuốn.

A notorious womanizer who is often charming or charismatic.

Ví dụ
07

Một kẻ quyến rũ phụ nữ, thường được dùng để ám chỉ sự quyến rũ và lôi cuốn.

A seducer of women often used to imply charm and charisma.

Ví dụ
08

Một người đàn ông có nhiều cuộc chinh phục tình dục khác nhau.

A man whose sexual conquests are many and varied.

Ví dụ
09

Chỉ một nhân vật hư cấu huyền thoại được biết đến với lối sống phóng túng.

Refers to a legendary fictional character known for his libertine lifestyle.

Ví dụ
10

Một người quá đa tình.

A person who is excessively amorous.

Ví dụ
11

Một kẻ lăng nhăng hoặc phóng khoáng.

A womanizer or libertine.

Ví dụ
12

Một người đàn ông nổi tiếng với cách cư xử quyến rũ đối với phụ nữ.

A man known for his seductive behavior towards women.

Ví dụ
13

Một người đàn ông khét tiếng lăng nhăng.

A man who is notorious for his promiscuity.

Ví dụ
14

Một kẻ quyến rũ và lăng nhăng huyền thoại.

A legendary seducer and womanizer.

Ví dụ
15

Một nhân vật lôi cuốn nổi tiếng với việc thu hút phụ nữ.

A charismatic figure known for attracting women.

Ví dụ
16

Một kẻ lăng nhăng; một người có nhiều mối tình lãng mạn bình thường.

A womanizer someone who has many casual romantic affairs.

Ví dụ
17

Một người đàn ông vô đạo đức hoặc vô nguyên tắc trong tình yêu và các mối quan hệ.

An unscrupulous or unprincipled man with respect to love and relationships.

Ví dụ
18

Một người đàn ông khét tiếng vì quyến rũ phụ nữ.

A man who is notorious for seducing women.

Ví dụ
19

Một người đàn ông biết yêu.

A man who is a skilled lover.

Ví dụ
20

Một nhân vật bắt nguồn từ nhân vật huyền thoại Don Juan, được biết đến với những cuộc chinh phục lãng mạn.

A figure derived from the legendary character Don Juan known for his romantic conquests.

Ví dụ
21

Một kẻ lăng nhăng hay quyến rũ khét tiếng.

A notorious womanizer or seducer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh