Bản dịch của từ Done to a turn trong tiếng Việt
Done to a turn
Idiom

Done to a turn(Idiom)
01
Ví dụ
02
Đã đạt đến giai đoạn phát triển hoặc hoàn thành mong muốn hoặc phù hợp.
It has reached the desired stage of development or completion.
已经达到了预期或理想的开发或完成阶段。
Ví dụ
03
Trong tình trạng phù hợp hoặc chấp nhận được để dùng hoặc tiêu thụ.
In a state of satisfaction or acceptability for consumption or use.
处于适合食用或使用的状态
Ví dụ
