Bản dịch của từ Dongle trong tiếng Việt

Dongle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dongle (Noun)

dˈɑŋl
dˈɑŋl
01

Một thiết bị nhỏ kết nối vào máy tính (thường qua cổng USB) để cho phép truy cập mạng không dây, dùng băng thông rộng hoặc để chạy phần mềm được bảo vệ/khóa bản quyền.

A small device able to be connected to and used with a computer especially to allow access to wireless broadband or use of protected software.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh