Bản dịch của từ Doomscroller trong tiếng Việt

Doomscroller

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doomscroller(Noun Uncountable)

dˈuːmskrəʊlɐ
ˈdumsˌkroʊɫɝ
01

Hành vi/tình trạng cuộn liên tục các tin xấu, thông tin giật gân hoặc tiêu cực trên mạng xã hội, dẫn đến cảm xúc tiêu cực (còn gọi là doomscrolling)

The habitual act of endlessly scrolling through bad-news or negative content online (also called doomscrolling)

Ví dụ

Doomscroller(Noun)

dˈuːmskrəʊlɐ
ˈduːm.skroʊ.lɚ
01

Người có thói quen cuộn liên tục trên mạng xã hội hoặc các nguồn tin để tiêu thụ nội dung tiêu cực, gây lo âu hoặc gây sốc

A person who compulsively scrolls through social media or news feeds consuming negative, distressing, or alarming content

Ví dụ