Bản dịch của từ Dormant partner trong tiếng Việt

Dormant partner

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dormant partner(Noun)

dˈɑɹmnt pˈɑɹtnəɹ
dˈɑɹmnt pˈɑɹtnəɹ
01

Một thực thể kinh doanh không tích cực tham gia vào các hoạt động hàng ngày nhưng có thể đóng góp vốn và chia sẻ lợi nhuận.

A business entity that does not actively participate in the daytoday operations but may contribute capital and share in profits

Ví dụ
02

Một cá nhân đầu tư vào một quan hệ đối tác mà không tham gia vào hoạt động quản lý hoặc điều hành.

An individual who invests in a partnership without a role in management or operations

Ví dụ

Dormant partner(Adjective)

dˈɑɹmnt pˈɑɹtnəɹ
dˈɑɹmnt pˈɑɹtnəɹ
01

Không hoạt động hoặc không có chức năng vào thời điểm hiện tại.

Not active or functioning at the present time

Ví dụ
02

Trong trạng thái không hoạt động hoặc nghỉ ngơi, đặc biệt liên quan đến hoạt động sinh học hoặc sinh lý.

In a state of inactivity or rest particularly in relation to biological or physiological activity

Ví dụ