Bản dịch của từ Double broiler trong tiếng Việt

Double broiler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double broiler (Noun)

dˈʌbəl bɹˈɔɪlɚ
dˈʌbəl bɹˈɔɪlɚ
01

Một dụng cụ nấu ăn bao gồm hai nồi chồng lên nhau, trong đó nồi trên được thiết kế để nấu thức ăn bằng hơi nước từ nồi dưới.

A cooking utensil consisting of two stacked pots, where the upper pot is designed to cook food by steam from the lower pot.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phương pháp nấu ăn sử dụng hơi nước từ nước sôi để nấu chín thực phẩm một cách nhẹ nhàng mà không có nhiệt độ trực tiếp.

A method of cooking that uses the steam from boiling water to gently cook food without direct heat.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thiết bị hoặc cách bố trí cho phép nấu chín các thực phẩm nhẹ nhàng như kem hoặc sốt.

An appliance or setup that allows for the slow cooking of delicate foods such as custards or sauces.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Double broiler cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Double broiler

Không có idiom phù hợp