Bản dịch của từ Double-digit trong tiếng Việt

Double-digit

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-digit(Adjective)

dˈʌbəldˌɪdʒɪt
ˌdʌb.əlˈdɪdʒɪt
01

Gồm hai chữ số (tức là từ 10 đến 99); (về tỷ lệ, mức tăng trưởng...) ở mức hai con số (10%–99%).

Consisting of two digits (i.e., from 10 to 99); (of a rate, growth, etc.) in the double-digit range (10%–99%).

Ví dụ

Double-digit(Noun)

dˈʌbəldˌɪdʒɪt
ˈdəbəɫˈdaɪdʒɪt
01

Một số có hai chữ số (10–99).

A two-digit number; the double digits.

Ví dụ