Bản dịch của từ Double taxation trong tiếng Việt

Double taxation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double taxation(Noun)

dˈʌbəl tæksˈeɪʃən
dˈʌbəl tæksˈeɪʃən
01

Một tình huống trong đó người nộp thuế phải trả thuế trên cùng một thu nhập ở các quốc gia hoặc khu vực khác nhau.

A situation in which a taxpayer pays taxes on the same income in different countries or regions.

Ví dụ
02

Sự đánh thuế đồng thời trên cùng một thu nhập hoặc giao dịch tài chính trong nhiều khu vực pháp lý.

The simultaneous taxation of the same income or financial transaction in more than one jurisdiction.

Ví dụ
03

Việc đánh thuế một khoản cổ tức của công ty tại cả cấp độ công ty lẫn cấp độ cá nhân khi được phân phối cho các cổ đông.

The taxation of a corporate dividend both at the corporate level and at the individual level when distributed to shareholders.

Ví dụ