Bản dịch của từ Double up trong tiếng Việt

Double up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double up(Phrase)

dˈʌbəl ˈʌp
dˈʌbəl ˈʌp
01

Tăng nỗ lực hoặc cường độ

To ramp up effort or intensity.

加大努力或增强力度

Ví dụ
02

Hợp sức với ai đó

Join forces with someone.

与某人携手合作

Ví dụ
03

Tận dụng cơ hội.

To make the most of a situation

为了充分利用一个情况

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh