Anh - Việt

Bản dịch của từ Dough trong tiếng Việt

dough

Noun

dough (Noun)

/dˈoʊ/
/dˈoʊ/
AI

Nghĩa 01

Hỗn hợp đặc, dẻo làm từ bột (thường là bột mì) và nước (có thể thêm men, trứng, bơ, đường...), dùng để nhào và nướng thành bánh mì, bánh ngọt hoặc các loại bánh khác.

A thick malleable mixture of flour and liquid used for baking into bread or pastry.

Ví dụ
Cô ấy nhồi bột để làm bánh mì.She kneaded the dough for the bread.
Tiệm bánh bán bột tươi cho pizza.The bakery sold fresh dough for pizzas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dough (Noun)

SingularPlural

dough

doughs

Kết hợp từ của dough (Noun)

...of doughADJECTIVE + doughVERB + doughdough + VERB
Kết hợp từ của dough
Collocation
Ví dụ

một miếng bột

piece of dough

Tôi đã nhồi một miếng bột để làm bánh tại nhà.

I kneaded a piece of dough for my homemade bread.

miếng bột nhão

lump of dough

Cô ấy nhào một cục bột để làm bánh.

She kneaded a lump of dough for the bread.

bột nhào

ball of dough

Cô ấy nhồi viên bột để làm bánh.

She kneaded the ball of dough for the bread.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh