Bản dịch của từ Dovetail trong tiếng Việt

Dovetail

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dovetail(Noun)

dˈʌvteɪl
dˈʌvteɪl
01

Một mối ghép (trong mộc hoặc cơ khí) tạo thành bằng cách dùng các chốt hoặc lưỡi nhọn (tenon) trên một mảnh khớp với các rãnh hoặc lỗ tương ứng (mortise) trên mảnh kia, giúp hai phần liên kết chặt chẽ và không dễ tách rời.

A joint formed by one or more tapered projections tenons on one piece which interlock with corresponding notches or recesses mortises in another.

Ví dụ

Dovetail(Verb)

dˈʌvteɪl
dˈʌvteɪl
01

Kết hợp hoặc làm cho khít, ăn khớp với nhau một cách dễ dàng và thuận tiện (như hai phần ghép lại khớp với nhau một cách chính xác).

Fit or cause to fit together easily and conveniently.

Ví dụ
02

Ghép lại với nhau bằng mộng đuôi chim hoặc ghép khít nhau như mộng đuôi chim (nghĩa bóng: hai phần ăn khớp, hòa hợp chặt chẽ).

Join together by means of a dovetail.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ