Bản dịch của từ Dow divisor trong tiếng Việt

Dow divisor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dow divisor(Noun)

dˈaʊ dɨvˈaɪzɚ
dˈaʊ dɨvˈaɪzɚ
01

Một con số cố định được điều chỉnh để bù đắp cho các đợt chia cổ phiếu và các thay đổi tương tự trên thị trường chứng khoán.

A constant number that is adjusted to compensate for stock splits and similar changes in the stock market.

Ví dụ
02

Số chia được sử dụng trong phép tính của một chỉ số thị trường chứng khoán để có được giá trị chỉ số chính xác hơn.

The divisor used in the calculation of a stock market index to obtain a more accurate index value.

Ví dụ
03

Giá trị được sử dụng để tính toán chỉ số Dow Jones Industrial Average (DJIA) bằng cách chia tổng vốn hóa thị trường của các cổ phiếu cấu thành.

A value that is used to calculate the Dow Jones Industrial Average (DJIA) by dividing the total market capitalization of its constituent stocks.

Ví dụ