Bản dịch của từ Draftee trong tiếng Việt

Draftee

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draftee(Noun)

dɹæftˈi
dɹˈæftˈi
01

Người bị gọi nhập ngũ; người được đưa vào phục vụ trong quân đội do lệnh gọi nhập ngũ.

A person who has been drafted into military service.

被征召入伍的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Draftee(Noun Countable)

dɹæftˈi
dɹˈæftˈi
01

Người bị gọi nhập ngũ; người được bắt buộc đi lính theo lệnh triệu tập (thường do nghĩa vụ quân sự).

A person who has been drafted especially into the military.

被征召入伍的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ