Anh - Việt

Bản dịch của từ Draftee trong tiếng Việt

draftee

NounNoun Countable

draftee (Noun)

/dɹæftˈi/
/dɹˈæftˈi/
AI

Nghĩa 01

Người bị gọi nhập ngũ; người được đưa vào phục vụ trong quân đội do lệnh gọi nhập ngũ.

a person who has been drafted into military service.

Ví dụ
John là một người được gọi nhập ngũ phục vụ trong Quân đội từ năm ngoái.John is a draftee serving in the Army since last year.
Không phải mọi người được gọi đều muốn gia nhập quân đội một cách tự nguyện.Not every draftee wants to join the military willingly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

draftee (Noun Countable)

/dɹæftˈi/
/dɹˈæftˈi/
AI

Nghĩa 01

Người bị gọi nhập ngũ; người được bắt buộc đi lính theo lệnh triệu tập (thường do nghĩa vụ quân sự).

a person who has been drafted especially into the military.

Ví dụ
John là một người nhập ngũ vào Quân đội Mỹ năm nay.John is a draftee in the U.S. Army this year.
Nhiều người nhập ngũ đã gặp khó khăn trong Chiến tranh Việt Nam.Many draftees faced challenges during the Vietnam War.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh