Anh - Việt

Bản dịch của từ Drafter trong tiếng Việt

drafter

Noun

drafter (Noun)

/dɹˈæftɚz/
/dɹˈæftɚz/
AI

Nghĩa 01

Người soạn thảo hoặc người lập các văn bản pháp lý, hợp đồng, hoặc bản vẽ, kế hoạch; người viết và chuẩn bị tài liệu chính thức.

people who draw up legal documents or plans.

Ví dụ
Người soạn thảo hợp đồng đảm bảo tất cả các điều khoản rõ ràng.The drafter of the contract made sure all terms were clear.
Công ty quyết định không thuê người soạn thảo không có kinh nghiệm.The company decided not to hire the inexperienced drafter.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh