Bản dịch của từ Draftsmanship trong tiếng Việt

Draftsmanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draftsmanship(Noun)

dɹˈæftsmənʃˌɪps
dɹˈæftsmənʃˌɪps
01

Kỹ năng và kỹ thuật vẽ kỹ thuật của người vẽ (draftsman), bao gồm khả năng phác thảo chính xác, trình bày bản vẽ và xử lý tỷ lệ, đường nét, chi tiết trong bản vẽ kỹ thuật hay mỹ thuật.

The skills or techniques of a draftsman.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ