Bản dịch của từ Drag-along right trong tiếng Việt
Drag-along right
Noun [U/C]

Drag-along right(Noun)
dɹˈæɡəlɔŋ ɹˈaɪt
dɹˈæɡəlɔŋ ɹˈaɪt
Ví dụ
02
Một quyền hợp pháp đảm bảo rằng cổ đông thiểu số bị buộc phải bán cổ phần của họ khi cổ đông đa số quyết định bán cổ phần của họ.
A legal right that ensures that minority shareholders are compelled to sell their shares when a majority shareholder decides to sell theirs.
Ví dụ
