Anh - Việt

Bản dịch của từ Drained trong tiếng Việt

drained

AdjectiveVerb

drained (Adjective)

/dreɪnd/
/dreɪnd/
AI

Nghĩa 01

(Dùng cho pin) đã cạn điện, hết năng lượng, không còn điện để dùng.

Of a battery empty of charge discharged.

Ví dụ
Pin của trung tâm cộng đồng đã hết trong lúc mất điện.The community center's battery was drained during the power outage.
Các tình nguyện viên không nhận ra pin đã hết cho đến quá muộn.The volunteers did not realize the battery was drained until too late.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm thấy rất mệt mỏi, kiệt sức cả về thể chất lẫn tinh thần, thiếu năng lượng và động lực.

Lacking motivation and energy very tired knackered.

Ví dụ
Sau cuộc họp dài, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức và mất động lực.After the long meeting, I felt completely drained and unmotivated.
Nhiều người không cảm thấy kiệt sức sau khi tham gia sự kiện xã hội vào cuối tuần.Many people are not drained after attending social events on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của drained (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

drained

rút cạn

more drained

cạn kiệt hơn

most drained

cạn kiệt nhất

drained (Verb)

/dɹˈeɪnd/
/dɹˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ của động từ “drain” — chỉ hành động đã làm cho cạn hoặc rút hết chất lỏng/nguồn lực; cũng dùng để chỉ cảm giác mệt mỏi, kiệt sức khi năng lượng bị rút hết.

simple past and past participle of drain.

Ví dụ
Cộng đồng đã kiệt sức sau sự kiện từ thiện dài vào thứ Bảy tuần trước.The community was drained after the long charity event last Saturday.
Các tình nguyện viên không cảm thấy kiệt sức sau khi giúp đỡ tại nơi trú ẩn.The volunteers did not feel drained after helping at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của drained (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

drain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

drained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

drained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

drains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

draining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh