Bản dịch của từ Drama trong tiếng Việt
Drama
Noun [U/C]

Drama(Noun)
drˈɑːmɐ
ˈdrɑmə
01
Một tác phẩm viết bằng văn xuôi hoặc thơ kể về một câu chuyện có xung đột hoặc đấu tranh giữa các nhân vật, đặc biệt là loại dành cho sân khấu, như một vở kịch.
A work written in prose or poetry that narrates a story involving conflicts or oppositions between characters, especially those intended for performance on stage, is considered a play.
这是一篇散文或诗歌,讲述一个包含角色冲突或对比的故事,尤其是打算在舞台上演的剧本。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
