ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dramatically
Ở mức độ đáng kể hoặc nổi bật
To a striking or notable degree
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo cách liên quan đến kịch hoặc sân khấu
In a way that relates to drama or the theatre
Không có nghĩa.
In a dramatic manner