Bản dịch của từ Dreadnought trong tiếng Việt

Dreadnought

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dreadnought(Noun)

dɹˈɛdnɔt
dɹˈɛdnɑt
01

Một người không biết sợ, can đảm đến mức dũng cảm hoặc táo bạo; người gan dạ, không run trước nguy hiểm.

A fearless person.

无畏的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại áo choàng dày, chống mưa gió dùng trong thời tiết bão tố hoặc thời tiết rất xấu.

A heavy overcoat for stormy weather.

暴风雨大衣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại thiết giáp hạm (tàu chiến) xuất hiện đầu thế kỷ 20, lớn và nhanh hơn các tàu trước, được trang bị toàn bộ pháo cỡ nòng lớn.

A type of battleship introduced in the early 20th century larger and faster than its predecessors and equipped entirely with largecalibre guns.

一种大型战舰,速度快,配备大口径炮。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ