Anh - Việt

Bản dịch của từ Drenched trong tiếng Việt

drenched

Adjective

drenched (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Hoàn toàn ướt, sũng nước; bị nước ướt đẫm từ đầu đến chân hoặc phủ kín bề mặt.

Completely wet sodden.

Ví dụ
Đám đông ướt sũng đã cổ vũ lớn tiếng trong mưa tại buổi hòa nhạc.The drenched crowd cheered loudly during the rain at the concert.
Những tình nguyện viên ướt sũng không phàn nàn khi giúp đỡ tại lễ hội.The drenched volunteers did not complain while helping at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh