Bản dịch của từ Dress down trong tiếng Việt

Dress down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dress down(Verb)

dɹɛs daʊn
dɹɛs daʊn
01

“Dress down” trong nghĩa này là quở mắng, la rầy hoặc trách mắng ai đó vì họ làm điều gì sai hay không đúng mong đợi. Thường mang sắc thái nghiêm khắc, đôi khi công khai.

To reprimand or scold someone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh