ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Drew
Đã tạo ra hình ảnh hoặc sơ đồ bằng cách vẽ các nét trên một bề mặt.
Past simple of “draw” to make a picture or diagram by making lines on a surface
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đã kéo hoặc làm cho vật hay người di chuyển về phía mình hoặc theo một hướng nhất định.
Past simple of “draw” to pull or move something or someone toward oneself or in a particular direction
Đã thu hút hoặc khiến người khác, sự chú ý hay sự quan tâm hướng đến một người hay vật.
Past simple of “draw” to attract or cause people attention or interest to come toward something
Đã lấy, rút hoặc lựa chọn thứ gì từ một nguồn, một nhóm hay một vật chứa.
Past simple of “draw” to choose or take something from a source supply group or container