Bản dịch của từ Drew trong tiếng Việt

Drew

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drew (Verb)

drˈuː
ˈdru
01

Đã tạo ra hình ảnh hoặc sơ đồ bằng cách vẽ các nét trên một bề mặt.

Past simple of “draw” to make a picture or diagram by making lines on a surface

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đã kéo hoặc làm cho vật hay người di chuyển về phía mình hoặc theo một hướng nhất định.

Past simple of “draw” to pull or move something or someone toward oneself or in a particular direction

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đã thu hút hoặc khiến người khác, sự chú ý hay sự quan tâm hướng đến một người hay vật.

Past simple of “draw” to attract or cause people attention or interest to come toward something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đã lấy, rút hoặc lựa chọn thứ gì từ một nguồn, một nhóm hay một vật chứa.

Past simple of “draw” to choose or take something from a source supply group or container

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa