Bản dịch của từ Drew trong tiếng Việt

Drew

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drew(Noun)

drˈuː
ˈdru
01

Quá khứ của từ 'draw' khi dùng để chỉ việc rút thăm hoặc lấy một sự kiện, hoàn cảnh qua hình thức xổ số.

It refers to the past event of drawing lots for a particular occurrence or situation when such draws are conducted, like during a lottery.

这是指在进行抽奖或抽签时所发生的过去事件,比如在彩票抽奖环节中发生的情况。

Ví dụ
02

Một bản vẽ hoặc hình ảnh do ai đó, đặc biệt là trẻ em, sáng tạo ra, đồng thời cũng đề cập đến hành động vẽ tranh.

A drawing or image created by someone, especially a child, also refers to the act of drawing.

这是一幅由某人,尤其是孩子们,所创作的画作或图片,也涉及绘画的行为。

Ví dụ
03

Tên gọi dành cho nam, viết tắt của Andrew

The male name is a shortened form of Andrew.

这是一个男性名字,是Andrew的昵称形式。

Ví dụ

Drew(Verb)

drˈuː
ˈdru
01

Vẽ hoặc tạo ra một hình ảnh hoặc thiết kế bằng cách ghi dấu lên bề mặt

A drawing or painting created by someone, especially children, also refers to the act of drawing.

一幅画作或绘画,由某人特别是儿童创作,也指绘画的行为。

Ví dụ
02

Chọn ngẫu nhiên như trong một cuộc xổ số hoặc quay số

The past tense of drawing lots is when the draws are carried out, similar to a lottery.

抽签的过去时,就是指抽签这一过程像买彩票一样被进行时的状态。

Ví dụ
03

Để thu hút hoặc kéo về phía mình

Male name, a shortened form of Andrew.

获得或吸引,把自己拉向某个方向

Ví dụ