Bản dịch của từ Drill into trong tiếng Việt

Drill into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drill into(Verb)

dɹˈɪl ˈɪntu
dɹˈɪl ˈɪntu
01

Truyền đạt hoặc nhấn mạnh một ý kiến, đặc biệt là bằng cách lặp lại.

To convey or emphasize a point, especially by repetition.

Ví dụ
02

Dạy hoặc huấn luyện ai đó bằng cách lặp lại thông tin hoặc kỹ năng cho đến khi nó được học.

To teach or train someone by repeating the information or skill until it is learned.

Ví dụ
03

Khoan một lỗ trong cái gì đó bằng cách sử dụng máy khoan.

To make a hole in something using a drill.

Ví dụ