Anh - Việt

Bản dịch của từ Driver's license trong tiếng Việt

driver's license

Noun

driver's license (Noun)

/dɹˈaɪvɚslˌaɪsənz/
/dɹˈaɪvɚslˌaɪsənz/
AI

Nghĩa 01

Một giấy tờ hợp pháp cho phép người sở hữu được lái xe cơ giới (ô tô, xe máy) trên đường. Thường do cơ quan chức năng cấp sau khi vượt qua kiểm tra lái xe.

A document permitting a person to drive a motor vehicle; a driving licence.

Ví dụ
Cô ấy đã mất bằng lái xe và phải thi lại.She lost her driver's license and had to retake the test.
Để xin việc, bạn có thể cần phải đưa bằng lái xe.To apply for a job, you may need to show your driver's license.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh