Bản dịch của từ Drop shipment trong tiếng Việt
Drop shipment

Drop shipment (Noun)
Một phương pháp thực hiện đơn hàng mà người bán lẻ không giữ hàng hóa trong kho, mà thay vào đó chuyển đơn hàng của khách hàng trực tiếp đến nhà sản xuất hoặc nhà bán buôn, người sau đó sẽ gửi hàng hóa trực tiếp đến khách hàng.
A method of order fulfillment where the retailer does not keep goods in stock, but instead transfers customer orders directly to the manufacturer or wholesaler, who then ships the goods directly to the customer.
Một phương pháp quản lý chuỗi cung ứng mà người bán không xử lý sản phẩm một cách vật lý.
A supply chain management method in which the seller of record does not physically handle the product.