Bản dịch của từ Dropout trong tiếng Việt
Dropout
Noun [U/C]

Dropout(Noun)
drˈəʊpaʊt
ˈdrɑˌpaʊt
01
Người bỏ học trước khi hoàn tất khóa học tại trường hoặc đại học.
An individual drops out of school or university before completing their course.
有人在完成学业之前就辍学了,无论是在中学还是大学。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Người không thể tiếp tục chương trình hoặc quá trình nào đó
Someone can't keep going with a particular program or process.
有人无法再坚持某个程序或流程。
Ví dụ
