Bản dịch của từ Dry dock accident trong tiếng Việt

Dry dock accident

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dry dock accident (Noun)

dɹˈaɪ dˈɑk ˈæksədənt
dɹˈaɪ dˈɑk ˈæksədənt
01

Một cấu trúc được sử dụng để bảo trì và trang bị cho tàu thuyền, nơi chúng được đưa ra khỏi nước để sửa chữa.

A structure used for the maintenance and equipping of ships and boats, where they are brought out of the water for repairs.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một sự kiện xảy ra trong một bến khô dẫn đến thiệt hại hoặc thương tích.

An incident occurring in a dry dock resulting in damage or injury.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong ngữ cảnh hàng hải để mô tả các tai nạn xảy ra trong quá trình cập cảng hoặc rời bến của tàu.

A term used in maritime contexts to describe accidents that occur during the docking or undocking of vessels.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Dry dock accident cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dry dock accident

Không có idiom phù hợp