Bản dịch của từ Dry heat cooking trong tiếng Việt

Dry heat cooking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dry heat cooking(Noun)

dɹˈaɪ hˈit kˈʊkɨŋ
dɹˈaɪ hˈit kˈʊkɨŋ
01

Phương pháp nấu ăn liên quan đến việc tuần hoàn không khí nóng hoặc tiếp xúc trực tiếp với bề mặt nóng mà không sử dụng độ ẩm.

A method of cooking that involves the circulation of hot air or direct contact with a hot surface without the use of moisture.

Ví dụ
02

Các kỹ thuật như nướng, nướng bánh, và nướng trên lửa dùng nhiệt khô để chế biến thực phẩm.

Techniques such as roasting, baking, and grilling that use dry heat to cook food.

Ví dụ
03

Một phong cách nấu ăn làm tăng hương vị và kết cấu thông qua ứng dụng nhiệt độ cao mà không cần thêm nước.

A cooking style that enhances flavor and texture through the application of high temperatures without adding water.

Ví dụ