ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dryness
Một khoảng thời gian thiếu nước mưa hoặc nguồn cung cấp nước, thường dẫn đến tình trạng hạn hán.
A period of insufficient rainfall or water supply often leading to drought conditions
Tình trạng hoặc phẩm chất của sự khô ráo, thiếu độ ẩm.
The state or quality of being dry lacking moisture
Trong bối cảnh về cách cư xử của một người, sự thiếu cảm xúc hoặc ấm áp.
In the context of a persons demeanor a lack of emotion or warmth