Bản dịch của từ Dslr camera trong tiếng Việt

Dslr camera

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dslr camera(Noun)

dˌiːˌɛsˌɛlˈɑː kˈæmərɐ
ˈdiˈɛsɫɝ ˈkæmɝə
01

Một loại máy ảnh được cả nhiếp ảnh gia nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp ưa chuộng vì tính đa năng và chất lượng hình ảnh.

A type of camera favored by both amateur and professional photographers for its versatility and image quality

Ví dụ
02

Một máy ảnh kết hợp giữa quang học và cơ chế của máy ảnh phản xạ qua gương đơn với cảm biến hình ảnh kỹ thuật số.

A camera that combines the optics and the mechanisms of a singlelens reflex camera with a digital imaging sensor

Ví dụ
03

Một chiếc máy ảnh phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số sử dụng cơ chế gương giúp nhiếp ảnh gia nhìn qua ống kính và chụp ảnh kỹ thuật số.

A digital singlelens reflex camera that uses a mirror mechanism to allow the photographer to view through the lens and capture images digitally

Ví dụ