Bản dịch của từ Dslr camera trong tiếng Việt
Dslr camera
Noun [U/C]

Dslr camera(Noun)
dˌiːˌɛsˌɛlˈɑː kˈæmərɐ
ˈdiˈɛsɫɝ ˈkæmɝə
01
Một loại máy ảnh được cả nhiếp ảnh gia nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp ưa chuộng vì tính đa năng và chất lượng hình ảnh.
A type of camera favored by both amateur and professional photographers for its versatility and image quality
Ví dụ
Ví dụ
