Bản dịch của từ Dual agency trong tiếng Việt

Dual agency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dual agency (Noun)

dˈuəl ˈeɪdʒənsi
dˈuəl ˈeɪdʒənsi
01

Một tình huống trong đó một đại lý đại diện cho hai bên trong một giao dịch, tạo ra xung đột lợi ích.

A situation in which an agent represents two parties in a transaction, creating a conflict of interest.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thực tiễn của một đại lý bất động sản đại diện cho cả người mua và người bán trong một giao dịch bất động sản.

The practice of a real estate agent representing both the buyer and the seller in a property transaction.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một mối quan hệ pháp lý được thiết lập khi một đại lý hành động thay mặt cho nhiều khách hàng trong một giao dịch.

A legal relationship established when one agent acts on behalf of multiple clients in a transaction.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Dual agency cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dual agency

Không có idiom phù hợp