Bản dịch của từ Ducking trong tiếng Việt

Ducking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ducking(Verb)

dˈʌkɪŋ
dˈʌkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ "duck", mang nghĩa là cúi xuống, tránh né, hoặc giật xuống nhanh để né cái gì (ví dụ cúi đầu, né một vật bay).

Present participle and gerund of duck.

Ví dụ

Dạng động từ của Ducking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Duck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ducked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ducked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ducks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ducking

Ducking(Noun)

dˈʌkɪŋ
dˈʌkɪŋ
01

Hành động cúi người xuống hoặc rúc xuống để tránh bị nhìn thấy, tránh vật gì đó hoặc để trốn; một lần cúi người như vậy (ví dụ cúi người xuống để trốn sau ghế).

An instance of ducking down eg to hide.

Ví dụ
02

Hành động nhúng hoặc dìm ai đó xuống nước (thường là để trêu, phạt hoặc làm ướt họ).

An instance of ducking a person in water etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ