ducking
VerbNoun
ducking (Verb)
/dˈʌkɪŋ/
/dˈʌkɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ "duck", mang nghĩa là cúi xuống, tránh né, hoặc giật xuống nhanh để né cái gì (ví dụ cúi đầu, né một vật bay).
present participle and gerund of duck.
Ví dụ
Cô ấy đang né tránh những cành cây treo thấp ở công viên.She is ducking to avoid the low-hanging branches in the park.
Anh ấy không trốn tránh trách nhiệm về hành động của mình trong cuộc họp.He is not ducking responsibility for his actions during the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của ducking (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | duck |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | ducked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | ducked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | ducks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | ducking |
ducking (Noun)
/dˈʌkɪŋ/
/dˈʌkɪŋ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đang trốn sau quầy trong lúc thi IELTS nói.She was ducking behind the counter during the IELTS speaking test.
Anh ấy luôn tránh việc trốn để thoát khỏi cuộc trò chuyện không thoải mái.He always avoids ducking down to escape uncomfortable conversations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc nhảy xuống nước là trò chơi thú vị tại sự kiện xã hội.Ducking is a fun game at the social event.
Cô ấy không thích nhảy xuống nước vì cô ấy sợ nước.She dislikes ducking because she's afraid of water.