Bản dịch của từ Ductal carcinoma in situ trong tiếng Việt

Ductal carcinoma in situ

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ductal carcinoma in situ(Noun)

dˈʌktəl kˌɑɹsənˈoʊmə ɨn sˈɪtˌu
dˈʌktəl kˌɑɹsənˈoʊmə ɨn sˈɪtˌu
01

Một loại ung thư vú bắt đầu từ các tế bào trong ống dẫn của vú.

A type of breast cancer that begins in the cells of the ducts of the breast.

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự hiện diện của các tế bào bất thường trong lớp lót của ống dẫn sữa.

Characterized by the presence of abnormal cells in the lining of a breast duct.

Ví dụ
03

Được coi là không xâm lấn, vì nó chưa lây lan ra ngoài ống dẫn đến mô vú xung quanh.

Considered non-invasive, as it has not spread beyond the duct to surrounding breast tissue.

Ví dụ