ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Due to
Vì; bởi vì; do (dùng để nói nguyên nhân, lý do của một việc)
Because of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vì, do (diễn tả nguyên nhân, lý do của một việc)
Bởi vì; bởi vì.
Because of as a result of.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/due to/