Bản dịch của từ Duende trong tiếng Việt

Duende

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duende (Noun)

dʊˈɛndi
dʊˈɛndi
01

Một phẩm chất của niềm đam mê và cảm hứng.

A quality of passion and inspiration.

Ví dụ

Her speech had a duende that inspired everyone in the audience.

Bài phát biểu của cô ấy có một duende đã truyền cảm hứng cho mọi người.

The event lacked duende, making it less engaging for the attendees.

Sự kiện thiếu duende, khiến nó kém thu hút đối với người tham dự.

Did the artist's performance convey duende to the viewers last night?

Buổi biểu diễn của nghệ sĩ có truyền đạt duende đến người xem tối qua không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/duende/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Duende

Không có idiom phù hợp