Anh - Việt

Bản dịch của từ Dull ache trong tiếng Việt

dull ache

Noun

dull ache (Noun)

/dˈʌl ˈeɪk/
/dˈʌl ˈeɪk/
AI

Nghĩa 01 · Đau liên tục không sắc bén hay nghiêm trọng.

Đau liên tục không sắc bén hay nghiêm trọng.

A continuous pain that is not sharp or severe.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy đau âm ỉ sau các sự kiện xã hội dài.Many people feel a dull ache after long social events.
Cô ấy không có cảm giác đau âm ỉ trong các hoạt động xã hội.She does not have a dull ache during her social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cảm giác khó chịu hoặc nặng nề ở một phần cụ thể của cơ thể.

Cảm giác khó chịu hoặc nặng nề ở một phần cụ thể của cơ thể.

A feeling of discomfort or heaviness in a specific part of the body.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi cảm thấy một cơn đau âm ỉ ở lưng.After the party, I felt a dull ache in my back.
Tôi không có cơn đau âm ỉ nào sau khi giao lưu với bạn bè.I do not have a dull ache after socializing with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cảm giác chung về sự không thoải mái, thường liên quan đến bệnh tật hoặc mệt mỏi.

Cảm giác chung về sự không thoải mái, thường liên quan đến bệnh tật hoặc mệt mỏi.

A general sense of unease or discomfort, often associated with illness or fatigue.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi cảm thấy một cơn đau âm ỉ trong đầu.After the party, I felt a dull ache in my head.
Cơn đau âm ỉ từ lo âu xã hội có thể rất áp lực cho nhiều người.The dull ache from social anxiety can be overwhelming for many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh