Bản dịch của từ Dum trong tiếng Việt

Dum

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dum(Adjective)

dˈʌm
dˈʌm
01

Được nấu chín bằng hơi nước (không chiên, không luộc trực tiếp), ví dụ hấp đồ ăn trong nồi hấp hoặc xửng.

Cooked with steam.

蒸熟的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh